Đất đai và nhà ở

STT Tiêu đề SL xem
1 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức . . . . . 4708
2 Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất . . . . . 4814
3 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất 5010
4 Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đối với tổ chức, công ty 4927
5 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất . . . 4584
6 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp thừa kế quyền sử dụng đất không có biến động 4588
7 Chuyển mục đích sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở 4827
8 Thừa kế quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 4781
9 Điều chỉnh thông tin trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 4608
10 Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 4903
11 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất . . . . 4457
12 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp thừa kế quyền sử dụng đất có phân chia . . 4585
13 Trích lục bản đồ địa chính 4887
14 Công chứng hợp đồng mua bán nhà ở 4779
15 Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 4792
16 Tặng cho quyền sử dụng đất 4837
17 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất . . . 4711
18 Thủ tục miễn giảm tiền sử dụng đất 4864
19 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở đối với trường hợp chuyển nhượng . . . . 4531
20 Chuyễn mục đích sử dụng đất từ cây trồng hàng năm sang cây lâu năm và đất nông nghiệp khác 4700
21 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở đối với trường hợp chuyển nhượng nhà ở 4459
22 Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất với đối tượng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 4717
Trang: 1  <<  [1]  >> 
fadsf;asdkfjadsf: thu-tuc-dat-dai-va-nha-o